Quota

Quota SecOps

Resource Types and Limits (per Project)

Giới hạn mặc định (Default) áp dụng cho mỗi Project.

Quy ước:

  • Các chỉ số in đậm là chỉ số theo gói dịch vụ: Hot storage, Cold storage, Data ingest volume, Ingestion rate (EPS). Giá trị của các chỉ số này sẽ được điều chỉnh phù hợp với gói khách hàng đăng ký.
  • Maximum: giới hạn tối đa mà một Project có thể được nâng lên, theo gói dịch vụ cao hơn hoặc theo yêu cầu bổ sung.

    Vui lòng liên hệ lại nhà cung cấp nếu có yêu cầu cao hơn.

  • Action on limit: khi đạt giới hạn, hệ thống mặc định không cho tạo mới, các đối tượng đã tạo vẫn hoạt động bình thường. Trường hợp có cách xử lý riêng được nêu trong bảng.

Data policy

MetricDefaultMaximumDescriptionAction on limit
Hot storage45 ngày90 ngàyThời gian dữ liệu được lưu ở tầng truy vấn nhanh. Search, Threat Hunting, Dashboard và Report truy vấn trong khoảng nàyDữ liệu quá hạn được tự động xóa
Cold storage180 ngày365 ngàyTổng thời gian lưu trữ dài hạn với chi phí thấpDữ liệu quá hạn được tự động xóa

Data collection

MetricDefaultMaximumDescriptionAction on limit
Data ingest volume50 GB/ngày2 TB/ngàyDung lượng log tiếp nhận mỗi ngày, tính trước khi nén, cho phép vượt tạm thời 20%. Là cơ sở tính dung lượng lưu trữ và tài nguyên xử lýPhần vượt được đưa vào hàng đợi, không mất dữ liệu
Ingestion rate (EPS)1,200 EPS70,000 EPSTốc độ tiếp nhận sự kiện mỗi giây, quy đổi từ dung lượng mỗi ngày và là đơn vị tính cướcHệ thống tự điều tiết tốc độ tiếp nhận, không mất dữ liệu
Number of connector50100Số data connector, gồm cả push và pullChặn tạo mới
Number of parsers50100Số parser chuẩn hóa logChặn tạo mới
Number of custom fields20100Số field tùy biến ngoài bộ field chuẩn. Mỗi field làm tăng dung lượng lưu trữChặn tạo mới
Number of sensor50300Số sensor đăng ký vào ProjectChặn đăng ký mới
MetricDefaultMaximumDescriptionAction on limit
Query concurrency1020Số truy vấn chạy đồng thời, dùng chung cho Search, Threat Hunting và DashboardTừ chối truy vấn mới kèm thông báo, không xếp hàng ngầm
Number of saved searches60100Số truy vấn đã lưu, dùng chung với saved query của Threat HuntingTừ chối lưu mới
Time range query45 ngày90 ngàyKhoảng thời gian tối đa của một truy vấn, bằng thời gian Hot storageTừ chối truy vấn, trả mã lỗi TIME_RANGE_EXCEEDED
Time range text search3 ngày7 ngàyKhoảng thời gian tối đa khi tìm kiếm toàn văn trên log gốc. Tìm kiếm toàn văn quét toàn bộ nội dung nên tốn tài nguyên hơn truy vấn theo fieldTừ chối truy vấn, trả mã lỗi TIME_RANGE_EXCEEDED

Threat Hunting

Chỉ liệt kê phần riêng. Time range, saved query và concurrency dùng chung với mục Search.

MetricDefaultMaximumDescriptionAction on limit
Concurrent queries per user1Như DefaultSố truy vấn một người dùng chạy đồng thờiTừ chối truy vấn mới, cho phép hủy truy vấn đang chạy
Concurrent queries per Project36Số truy vấn Threat Hunting tối đa chạy đồng thời, nằm trong giới hạn Query concurrency của ProjectTừ chối truy vấn mới kèm thông báo
Max query execution time60 phútNhư DefaultThời gian chạy tối đa của một truy vấnHủy truy vấn, trả thông báo hết thời gian
Query result rows100 mặc định, tối đa 10,000Như DefaultSố dòng trả về: mặc định 100 dòng mỗi trang, tối đa 10,000 dòng mỗi truy vấnCắt kết quả và thông báo kết quả chưa đầy đủ
Max query length8,000 ký tựNhư DefaultĐộ dài tối đa của câu truy vấnTừ chối truy vấn, hiển thị độ dài cho phép

Dashboard

MetricDefaultMaximumDescriptionAction on limit
Number of dashboards1030Số dashboard do người dùng tạoChặn tạo mới
Number of charts per dashboard15Như DefaultSố chart trên một dashboard. Mỗi chart thực hiện một truy vấn mỗi lần tải hoặc làm mớiChặn thêm chart

Detection

MetricDefaultMaximumDescriptionAction on limit
Active rule: Streaming / Correlation500 / 2001,000 / 500Số rule đang bật. Streaming đánh giá từng sự kiện khi đến. Correlation chạy theo chu kỳ (Frequency) trên khoảng dữ liệu xem lại (Lookback)Chặn bật thêm rule
Alert per rule per day: Correlation / Streaming100 / 200Như DefaultSố alert tối đa một rule được tạo trong ngày, tránh một rule gây quá nhiều alert làm ảnh hưởng việc xử lýRule ngừng tạo alert đến hết ngày

Case

MetricDefaultMaximumDescriptionAction on limit
Number of alerts per case100Như DefaultSố alert gắn vào một case. Cũng là phạm vi dữ liệu đầu vào khi tóm tắt case bằng AIChặn gắn thêm alert
Attachments storage100 GB500 GBTổng dung lượng file đính kèm của mọi case trong ProjectChặn tải lên
Max storage per attachment5 MBNhư DefaultDung lượng tối đa một file đính kèm (pdf, jpg, png)Từ chối file
Number of attachments per case50Như DefaultSố file đính kèm tối đa trong một caseChặn tải lên
Number of case template2050Số mẫu caseChặn tạo mới
Number of SLA2050Số chính sách SLA xử lý caseChặn tạo mới

Report và Marketplace

MetricDefaultMaximumDescriptionAction on limit
Number of report1030Số report do người dùng định nghĩa. Phạm vi dữ liệu theo Hot storageChặn tạo mới
Number of packages (customer push to Marketplace)2050Số pack người dùng tự đưa lên MarketplaceChặn đưa lên thêm

Enrichment

MetricDefaultMaximumDescriptionAction on limit
Number of lookup file upload50200Số file tra cứu (IOC, tài sản, danh sách ngoại lệ) được tải lênChặn tải lên
Number of enrichment block in parser10Như DefaultSố bước làm giàu dữ liệu trong một parser. Mỗi bước làm tăng thời gian xử lý của mọi sự kiện đi qua parserChặn thêm bước

Ghi chú:

  • Hot storage: khu vực lưu trữ dành cho dữ liệu mới phát sinh và được truy cập thường xuyên. Hệ thống ưu tiên hiệu năng cao để phục vụ các nhu cầu xử lý tức thời.
  • Cold storage: khu vực lưu trữ dành cho dữ liệu đã cũ và ít được truy cập. Mục tiêu chính của tầng này là tối ưu chi phí trong khi vẫn đảm bảo khả năng lưu trữ dài hạn.

logo
CMC Telecom
Aspire to Inspire the Digital World