MSSP

Danh sách quyền của MSSP

Tổng hợp các quyền MSSP có thể cấp cho người dùng theo từng dịch vụ trên hệ thống.

Trang này tổng hợp các quyền được hệ thống tạo sẵn cho MSSP và phân loại theo từng dịch vụ. MSSP có thể cấp các quyền này cho đội ngũ vận hành tùy theo phạm vi công việc và mức độ truy cập cần thiết.

Xem cụ thể Policy của một quyền

Để xem cụ thể các Policy được gán cho một quyền, thực hiện như sau:

  1. Truy cập IAM > Permission.
  2. Tìm kiếm theo tên quyền cần xem.
  3. Chọn Edit tại quyền tương ứng.
  4. Xem danh sách Policy được gán cho quyền.
Ngoài ra, có thể xem chi tiết danh sách các quyền của SecOps tại đây

Service SIEM

QuyềnMô tả
SIEM - Platform AdminQuản trị và duy trì nền tảng SIEM, bao gồm cấu hình hệ thống, quản lý quyền truy cập của người dùng, tích hợp, giám sát hiệu năng, bảo mật và khả năng hoạt động ổn định của toàn bộ nền tảng.
SIEM - SOC Analyst L1Giám sát cảnh báo bảo mật, thực hiện phân loại và điều tra ban đầu, chuyển cấp các mối đe dọa đã được xác nhận, đồng thời tuân thủ quy trình ứng phó sự cố của tổ chức.
SIEM - SOC Analyst L2Thực hiện điều tra chuyên sâu, phân tích các sự cố bảo mật phức tạp, xác minh cảnh báo được chuyển cấp, đồng thời phối hợp ứng phó và khắc phục sự cố.
SIEM - SOC ManagerGiám sát hoạt động của SOC, quản lý đội ngũ chuyên viên phân tích, bảo đảm hiệu quả ứng phó sự cố, theo dõi hiệu suất bảo mật và thúc đẩy cải tiến liên tục trong công tác vận hành an toàn thông tin.
SIEM - Tenant AdminQuản trị môi trường SIEM của tổ chức, bao gồm người dùng, quyền truy cập, nguồn dữ liệu và các cấu hình riêng của Tenant.
SIEM - ViewChỉ được xem bảng điều khiển, cảnh báo, nhật ký và báo cáo; không có quyền thay đổi cấu hình hoặc dữ liệu trên hệ thống.

Service CDN

QuyềnMô tả
CDN - Full AccessCó toàn quyền quản trị dịch vụ CDN, bao gồm quản lý cấu hình, quy tắc và giám sát hoạt động của dịch vụ.
CDN - View OnlyChỉ được xem tài nguyên và cấu hình CDN; không có quyền chỉnh sửa.

Service DNS

QuyềnMô tả
DNS - Full AccessCó toàn quyền quản trị dịch vụ DNS, bao gồm quản lý vùng DNS, bản ghi và cấu hình.
DNS - View OnlyChỉ được xem vùng DNS và bản ghi; không có quyền chỉnh sửa.

Service WAF

QuyềnMô tả
WAF - Full AccessCó toàn quyền quản trị dịch vụ WAF, bao gồm quản lý chính sách, quy tắc, cấu hình, giám sát và quyền truy cập của người dùng.
WAF - View OnlyChỉ được xem nhật ký, quy tắc và cấu hình WAF; không có quyền chỉnh sửa.

Service VA

QuyềnMô tả
VA - Full AccessCó toàn quyền quản trị dịch vụ đánh giá lỗ hổng bảo mật, bao gồm quản lý phiên quét, chính sách và hoạt động khắc phục.
VA - View OnlyChỉ được xem kết quả đánh giá lỗ hổng bảo mật và báo cáo; không có quyền chỉnh sửa.

Service CERT

QuyềnMô tả
Certificate - Full AccessCó toàn quyền quản trị chứng thư số, bao gồm cấp mới, gia hạn và thu hồi chứng thư.
Certificate - View OnlyChỉ được xem tài nguyên và cấu hình chứng thư số; không có quyền chỉnh sửa.

Service DDoS

QuyềnMô tả
DDoS - Full AccessCó toàn quyền quản trị dịch vụ bảo vệ DDoS, bao gồm quản lý chính sách, ngưỡng phát hiện và quy tắc ứng phó.
DDoS - View OnlyChỉ được xem trạng thái bảo vệ DDoS và báo cáo; không có quyền chỉnh sửa.

Service IAM

QuyềnMô tả
IAM Full Access PermissionCó toàn quyền truy cập và quản lý tài nguyên IAM.
IAM View Only PermissionChỉ được xem tài nguyên IAM; không có quyền chỉnh sửa.
CDN - View OnlyChỉ được xem tài nguyên và cấu hình CDN; không có quyền chỉnh sửa.
DDoS - Full AccessCó toàn quyền quản trị dịch vụ bảo vệ DDoS, bao gồm quản lý chính sách, ngưỡng phát hiện và quy tắc ứng phó.
DDoS - View OnlyChỉ được xem trạng thái bảo vệ DDoS và báo cáo; không có quyền chỉnh sửa.
Certificate - View OnlyChỉ được xem tài nguyên và cấu hình Certi; không có quyền chỉnh sửa.
DNS - View OnlyChỉ được xem vùng DNS và bản ghi; không có quyền chỉnh sửa.
Security Center - Full AccessCó toàn quyền quản trị Security Center, bao gồm quản lý cảnh báo, chính sách và cấu hình.
DNS - Full AccessCó toàn quyền quản trị dịch vụ DNS, bao gồm quản lý vùng DNS, bản ghi và cấu hình.